抬高

抬高
táigāo
đài cao

nâng cao; tăng (giá cả)

1 nghĩa#13686
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nâng cao; tăng (giá cả)

    使某物的位置或价格更高shǐ mǒuwù de wèizhì huò jiàgé gèng gāo

    • Họ đã nâng giá lên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.