- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số lượng; số lượng; lượng
số lượng; số lượng; lượng
中某种事物的多少;有多少个mǒu zhǒng shìwù de duōshao; yǒu duōshao ge
Số lượng này là bao nhiêu?
số lượng; số lượng (định lượng)
中某种东西的多少;有多少个mǒu zhǒng dōngxi de duōshao; yǒu duōshao ge
Số lượng này rất lớn.
số lượng; đại lượng vô hướng (toán học)
中表示事物的多少或大小的数字biǎoshì shìwù de duōshao huò dàxiǎo de shùzì
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số lượng; số lượng; lượng
số lượng; số lượng; lượng
中某种事物的多少;有多少个mǒu zhǒng shìwù de duōshao; yǒu duōshao ge
Số lượng này là bao nhiêu?
số lượng; số lượng (định lượng)
中某种东西的多少;有多少个mǒu zhǒng dōngxi de duōshao; yǒu duōshao ge
Số lượng này rất lớn.
số lượng; đại lượng vô hướng (toán học)
中表示事物的多少或大小的数字biǎoshì shìwù de duōshao huò dàxiǎo de shùzì
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.