削减

削减
xuējiǎn
tước giảm

cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

3 nghĩa#10622
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    使数量或程度变少shǐ shùliàng huò chéngdù biàn shǎo

    • Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.

  2. động từ

    cắt giảm; giảm bớt

    使...变少或变小shǐ... biàn shǎo huò biàn xiǎo

  3. động từ

    chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

    用刀砍掉树木或其他东西;减少yòng dāo kǎndiào shùmù huò qítā dōngxi;jiǎnshǎo

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.