kuài
khối
bộ thổ · 7 nét

cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1602
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)

    计量物体数量的单位jìliàng wùtǐ shùliàng de dānyuán

    • Cho tôi một miếng bánh.

    • Anh ấy nhặt lên một viên đá nhẵn bóng ở bên bờ sông.

  2. lượng từ

    mảnh; miếng; cục (lượng từ cho vải, bánh, xà phòng, v.v.)

    用来计数布、饼、肥皂等物品的量词yònglái jìshù bù、bǐng、féizào děng wùpǐn de liàngcí

    • Cô ấy cắt một mảnh vải để may túi xách tay.

  3. lượng từ

    (khẩu ngữ) lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ (đồng, tệ, đô, v.v.)

    计算钱币的单位jìsuàn qiánbì de dānyuàn

    • Cái áo này bao nhiêu tiền một cái?

    • Tôi chỉ còn năm đồng, không đủ mua quyển sách đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • quyết(quyết đoán, cắt đứt)HÀI THANH

Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.