Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
块
cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
中计量物体数量的单位jìliàng wùtǐ shùliàng de dānyuán
- 。
Cho tôi một miếng bánh.
- 。
Anh ấy nhặt lên một viên đá nhẵn bóng ở bên bờ sông.
- 貳量lượng từ
mảnh; miếng; cục (lượng từ cho vải, bánh, xà phòng, v.v.)
中用来计数布、饼、肥皂等物品的量词yònglái jìshù bù、bǐng、féizào děng wùpǐn de liàngcí
- 。
Cô ấy cắt một mảnh vải để may túi xách tay.
- 參量lượng từ
(khẩu ngữ) lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ (đồng, tệ, đô, v.v.)
中计算钱币的单位jìsuàn qiánbì de dānyuàn
- ?
Cái áo này bao nhiêu tiền một cái?
- ,。
Tôi chỉ còn năm đồng, không đủ mua quyển sách đó.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
中计量物体数量的单位jìliàng wùtǐ shùliàng de dānyuán
- 。
Cho tôi một miếng bánh.
- 。
Anh ấy nhặt lên một viên đá nhẵn bóng ở bên bờ sông.
- 貳量lượng từ
mảnh; miếng; cục (lượng từ cho vải, bánh, xà phòng, v.v.)
中用来计数布、饼、肥皂等物品的量词yònglái jìshù bù、bǐng、féizào děng wùpǐn de liàngcí
- 。
Cô ấy cắt một mảnh vải để may túi xách tay.
- 參量lượng từ
(khẩu ngữ) lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ (đồng, tệ, đô, v.v.)
中计算钱币的单位jìsuàn qiánbì de dānyuàn
- ?
Cái áo này bao nhiêu tiền một cái?
- ,。
Tôi chỉ còn năm đồng, không đủ mua quyển sách đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào