Tới nội dung chính

块

块
kuài
khối
⼟bộ thổ · 7 nét

tệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1602
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    tệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục

  2. 貳量lượng từ

    cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)

    中计量物体数量的单位jìliàng wùtǐ shùliàng de dānyuán

    • 。

      Cho tôi một miếng bánh.

    • 。

      Anh ấy nhặt lên một viên đá nhẵn bóng ở bên bờ sông.

  3. 參量lượng từ

    mảnh; miếng; cục (lượng từ cho vải, bánh, xà phòng, v.v.)

    中用来计数布、饼、肥皂等物品的量词yònglái jìshù bù、bǐng、féizào děng wùpǐn de liàngcí

    • 。

      Cô ấy cắt một mảnh vải để may túi xách tay.

  4. 肆量lượng từ

    (khẩu ngữ) lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ (đồng, tệ, đô, v.v.)

    中计算钱币的单位jìsuàn qiánbì de dānyuàn

    • ?

      Cái áo này bao nhiêu tiền một cái?

    • ,。

      Tôi chỉ còn năm đồng, không đủ mua quyển sách đó.

块
kuài
khối
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu