/
基
基
cơ
⼟bộ thổ · 11 nétnền; cơ sở; gốc
3 nghĩa#3484
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền; cơ sở; gốc
中事物的底部或最重要的部分shìwù de dǐbù huò zuì zhòngyào de bùfen
- ?
Nền tảng của dự án này là gì?
- 貳名danh từ
gốc (hoá học); nhóm chức
中化学中的原子或分子组合huàxué zhōng de yuánzǐ huò fēnzǐ zǔhé
- 。
Nhóm gốc này rất quan trọng.
- 參形tính từ
(lóng) đồng tính luyến ái (nam); gay
中同性恋的;喜欢同性的tóngxìngliàn de;xǐhuān tóngxìng de
- 。
Anh ấy là người đồng tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
基
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền; cơ sở; gốc
中事物的底部或最重要的部分shìwù de dǐbù huò zuì zhòngyào de bùfen
- ?
Nền tảng của dự án này là gì?
- 貳名danh từ
gốc (hoá học); nhóm chức
中化学中的原子或分子组合huàxué zhōng de yuánzǐ huò fēnzǐ zǔhé
- 。
Nhóm gốc này rất quan trọng.
- 參形tính từ
(lóng) đồng tính luyến ái (nam); gay
中同性恋的;喜欢同性的tóngxìngliàn de;xǐhuān tóngxìng de
- 。
Anh ấy là người đồng tính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào