zuò
toạ
bộ thổ · 7 nét

ngồi; ngồi xuống

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#401
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi; ngồi xuống

    身体放在椅子或其他物体上shēntǐ fàngzài yǐzi huò qítā wùtǐ shàng

    • Vui lòng ngồi xuống đây đợi một chút nhé.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

    • Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.

    • Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.

  2. động từ

    ngồi

    用身体的下部分接触椅子或地面,保持静止的姿态yòng shēntǐ de xiàbù fèn jiēchù yǐzi huò dìmiàn,bǎochí jìngzhǐ de zītài

    • Cô ấy ngồi bên cửa sổ uống trà trong yên lặng.

  3. động từ

    ngồi; đi (xe, máy bay, v.v.)

    乘坐交通工具或在椅子上休息chéngzuò jiāotōng gōngjù huò zài yǐzi shàng xiūxi

    • Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

    • Chúng ta đi tàu hỏa đến Thượng Hải đi.

  4. động từ

    kết trái; ra quả

    植物开花后结出果实zhíwù kāihuā hòu jiēchū guǒshí

    • Cây này đã ra quả rồi.

    • Cây hồng trong sân năm nay ra quả rất nhiều.

  5. danh từ

    họ Tọa

    姓氏,中文人名中常见的氏族标志xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de shìzú biāozhì

    • Thầy Tọa là giáo viên lịch sử nổi tiếng của trường chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.