Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
坐
ngồi; ngồi xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi; ngồi xuống
中身体放在椅子或其他物体上shēntǐ fàngzài yǐzi huò qítā wùtǐ shàng
- 。
Vui lòng ngồi xuống đây đợi một chút nhé.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
- 。
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- 貳动động từ
ngồi
中用身体的下部分接触椅子或地面,保持静止的姿态yòng shēntǐ de xiàbù fèn jiēchù yǐzi huò dìmiàn,bǎochí jìngzhǐ de zītài
- 。
Cô ấy ngồi bên cửa sổ uống trà trong yên lặng.
- 參动động từ
ngồi; đi (xe, máy bay, v.v.)
中乘坐交通工具或在椅子上休息chéngzuò jiāotōng gōngjù huò zài yǐzi shàng xiūxi
- 。
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
- 。
Chúng ta đi tàu hỏa đến Thượng Hải đi.
- 肆动động từ
kết trái; ra quả
中植物开花后结出果实zhíwù kāihuā hòu jiēchū guǒshí
- 。
Cây này đã ra quả rồi.
- 。
Cây hồng trong sân năm nay ra quả rất nhiều.
- 伍名danh từ
họ Tọa
中姓氏,中文人名中常见的氏族标志xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de shìzú biāozhì
- 。
Thầy Tọa là giáo viên lịch sử nổi tiếng của trường chúng tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
ngồi; ngồi xuống
中身体放在椅子或其他物体上shēntǐ fàngzài yǐzi huò qítā wùtǐ shàng
- 。
Vui lòng ngồi xuống đây đợi một chút nhé.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
- 。
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- 貳动động từ
ngồi
中用身体的下部分接触椅子或地面,保持静止的姿态yòng shēntǐ de xiàbù fèn jiēchù yǐzi huò dìmiàn,bǎochí jìngzhǐ de zītài
- 。
Cô ấy ngồi bên cửa sổ uống trà trong yên lặng.
- 參动động từ
ngồi; đi (xe, máy bay, v.v.)
中乘坐交通工具或在椅子上休息chéngzuò jiāotōng gōngjù huò zài yǐzi shàng xiūxi
- 。
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
- 。
Chúng ta đi tàu hỏa đến Thượng Hải đi.
- 肆动động từ
kết trái; ra quả
中植物开花后结出果实zhíwù kāihuā hòu jiēchū guǒshí
- 。
Cây này đã ra quả rồi.
- 。
Cây hồng trong sân năm nay ra quả rất nhiều.
- 伍名danh từ
họ Tọa
中姓氏,中文人名中常见的氏族标志xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de shìzú biāozhì
- 。
Thầy Tọa là giáo viên lịch sử nổi tiếng của trường chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào