加上

加上
jiāshàng
gia thượng

thêm vào; cộng thêm; cộng với

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#2236
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm vào; cộng thêm; cộng với

    把某物放在原有的基础上增加bǎ mǒu wù fàng zài yuányǒu de jīchǔ shàng zēngjiā

    • Xin hãy thêm cái này vào.

  2. động từ

    thêm vào; cộng thêm; cộng thêm vào

    把某个东西放进去;加入bǎ mǒu ge dōngxi fàngjìnqu; jiāru

    • Xin hãy cho thêm muối vào.

  3. động từ

    thêm vào; cộng thêm

    把某样东西或数字放在一起计算或包括在内bǎ mǒu yàng dōngxi huò shùzì fàngzài yìqǐ jìsuàn huò bāokuò zài nèi

    • Xin hãy thêm tên của bạn vào.

  4. động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

    把某些东西放在一起;增加bǎ mǒuxiē dōngxi fàngzài yìqǐ; zēngjiā

    • Xin hãy thêm đường vào cà phê.

  5. động từ

    thêm vào; cộng thêm; kể cả

    把某物放在一起进行计算或合并bǎ mǒu wù fàng zài yìqǐ jìnxíng jìsuàn huò hébìng

  6. liên từ

    thêm vào; cộng thêm; ngoài ra

    除了原有的,再增加或附加chúle yuányǒu de, zài zēngjiā huò fùjiā

    • Anh ấy rất thông minh, thêm vào đó lại rất chăm chỉ.

  7. trạng từ

    ngoài ra; bên cạnh đó

    表示除此之外还有;加起来biǎoshì chúcǐ zhīwài háiyǒu;jiāqǐlai

    • Thêm cái này nữa, tổng cộng bao nhiêu tiền?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.