mái
mai
bộ thổ · 10 nét

chôn cất; an táng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2705
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chôn cất; an táng

    把死人或东西放在地下bǎ sǐrén huò dōngxi fàngzài dìxià

    • Anh ấy chôn kho báu dưới lòng đất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.