埋
埋
mai
⼟bộ thổ · 10 nétchôn cất; an táng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2705
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn cất; an táng
中把死人或东西放在地下bǎ sǐrén huò dōngxi fàngzài dìxià
- 。
Anh ấy chôn kho báu dưới lòng đất.
埋
man
⼟bộ thổ · 10 nétdùng trong 埋怨[man2 yuan4]
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2705
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
中心里不满意,觉得别人对自己不公平或不好xīnli búmǎnyì, juéde biérén duìzìjǐ búgōngpíng huòzhe búhǎo
- 。
Anh ấy trách tôi.
Đang tải…
埋
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn cất; an táng
中把死人或东西放在地下bǎ sǐrén huò dōngxi fàngzài dìxià
- 。
Anh ấy chôn kho báu dưới lòng đất.
埋
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
中心里不满意,觉得别人对自己不公平或不好xīnli búmǎnyì, juéde biérén duìzìjǐ búgōngpíng huòzhe búhǎo
- 。
Anh ấy trách tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào