xíng
hình
bộ thổ · 9 nét

kiểu; loại; dạng; mẫu

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3164
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu; loại; dạng; mẫu

    事物的种类、样子或特征shìwù de zhǒngléi、yàngzi huò tèzhēng

    • Đây là kiểu gì?

  2. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    有代表性的样式或形式;代表某一类的典范yǒu dàibiǎoxìng de yàngshì huò xíngshì; dàibiǎo mǒu yī lèi de diǎnfàn

    • Mẫu điện thoại này là gì?

  3. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    做事的方式和特点zuòshì de fāngshì hé tèdiǎn

    • Tôi thích kiểu này.

  4. danh từ

    khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi

    用来制造或铸造物品的工具yònglái zhìzào huò zhùzào wùpǐn de gōngjù

    • Cái mô hình này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
  • thổ(đất, khuôn đất)BỘ

Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.