型
kiểu; loại; dạng; mẫu
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu; loại; dạng; mẫu
中事物的种类、样子或特征shìwù de zhǒngléi、yàngzi huò tèzhēng
- ?
Đây là kiểu gì?
- 貳名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中有代表性的样式或形式;代表某一类的典范yǒu dàibiǎoxìng de yàngshì huò xíngshì; dàibiǎo mǒu yī lèi de diǎnfàn
- ?
Mẫu điện thoại này là gì?
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方式和特点zuòshì de fāngshì hé tèdiǎn
- 。
Tôi thích kiểu này.
- 肆名danh từ
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造物品的工具yònglái zhìzào huò zhùzào wùpǐn de gōngjù
- 。
Cái mô hình này rất đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu; loại; dạng; mẫu
中事物的种类、样子或特征shìwù de zhǒngléi、yàngzi huò tèzhēng
- ?
Đây là kiểu gì?
- 貳名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中有代表性的样式或形式;代表某一类的典范yǒu dàibiǎoxìng de yàngshì huò xíngshì; dàibiǎo mǒu yī lèi de diǎnfàn
- ?
Mẫu điện thoại này là gì?
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方式和特点zuòshì de fāngshì hé tèdiǎn
- 。
Tôi thích kiểu này.
- 肆名danh từ
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造物品的工具yònglái zhìzào huò zhùzào wùpǐn de gōngjù
- 。
Cái mô hình này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào