tháp
bộ thổ · 12 nét

bánh tart; bánh tát (nhỏ, làm từ bột mì và nhân ngọt)

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2262
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh tart; bánh tát (nhỏ, làm từ bột mì và nhân ngọt)

    用面粉和糖做成的小甜食yòng miànfěn hé táng zuòchéng de xiǎo tiánshí

    • Tôi thích ăn bánh tart trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.