Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔
塔
tháp
⼟bộ thổ · 12 nétbánh tart; bánh tát (nhỏ, làm từ bột mì và nhân ngọt)
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2262
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh tart; bánh tát (nhỏ, làm từ bột mì và nhân ngọt)
中用面粉和糖做成的小甜食yòng miànfěn hé táng zuòchéng de xiǎo tiánshí
- 。
Tôi thích ăn bánh tart trái cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塔
tháp
⼟bộ thổ · đấtbánh tart; bánh tát (nhỏ, làm từ bột mì và nhân ngọt)
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa12 nét#2262
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh tart; bánh tát (nhỏ, làm từ bột mì và nhân ngọt)
中用面粉和糖做成的小甜食yòng miànfěn hé táng zuòchéng de xiǎo tiánshí
- 。
Tôi thích ăn bánh tart trái cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào