抵消

抵消
xiāo
để tiêu

bù trừ; triệt tiêu; bù đắp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29833
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bù trừ; triệt tiêu; bù đắp

    • Những chi phí này có thể được bù đắp.

  2. động từ

    bù trừ; khấu trừ; offset

  3. động từ

    trung hòa; cân bằng; (hóa học) trung hòa

    • Những thứ này có thể bù đắp tổn thất của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.