增长

增长
zēngzhǎng
tăng trưởng

tăng trưởng; tăng lên

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7484
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng trưởng; tăng lên

    数量或程度变多、变大shùliàng huò chéngdù biàn duō、biàn dà

    • Nền kinh tế đang tăng trưởng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.