减少

减少
jiǎnshǎo
giảm thiểu

giảm; giảm bớt; giảm thiểu

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5217
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm; giảm bớt; giảm thiểu

    使某物的数量、程度或强度变小shǐ mǒuwù de shùliàng、chéngdù huò qiángdù biàn xiǎo

    • Chúng ta nên giảm lãng phí.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.