Tới nội dung chính

城

城
chéng
thành
⼟bộ thổ · 9 nét

thành phố; thành; thị trấn

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2321Lượng từ 个 / 座 / 道
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thành phố; thành; thị trấn

    中有很多人住的地方,有街道和房屋yǒu hěnduō rén zhù de dìfang, yǒu jiēdào hé fángwū

    • 。

      Thành phố này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    thành phố; thành

    中有很多人住的地方,是商业和文化的中心yǒu hěnduō rén zhù de dìfang, shì shāngyè hé wénhuà de zhōngxīn

    • 。

      Thành phố này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    tường thành; thành trì; thành phố

    中围绕城市的高墙;城市wéirào chéngshì de gāo qiáng;chéngshì

    • 。

      Thành phố này rất cổ kính.

城
chéng
thành
BỘ THỦ⼟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu