城
thành phố; thành; thị trấn
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố; thành; thị trấn
中有很多人住的地方,有街道和房屋yǒu hěnduō rén zhù de dìfang, yǒu jiēdào hé fángwū
- 。
Thành phố này rất đẹp.
- 貳名danh từ
thành phố; thành
中有很多人住的地方,是商业和文化的中心yǒu hěnduō rén zhù de dìfang, shì shāngyè hé wénhuà de zhōngxīn
- 。
Thành phố này rất đẹp.
- 參名danh từ
tường thành; thành trì; thành phố
中围绕城市的高墙;城市wéirào chéngshì de gāo qiáng;chéngshì
- 。
Thành phố này rất cổ kính.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố; thành; thị trấn
中有很多人住的地方,有街道和房屋yǒu hěnduō rén zhù de dìfang, yǒu jiēdào hé fángwū
- 。
Thành phố này rất đẹp.
- 貳名danh từ
thành phố; thành
中有很多人住的地方,是商业和文化的中心yǒu hěnduō rén zhù de dìfang, shì shāngyè hé wénhuà de zhōngxīn
- 。
Thành phố này rất đẹp.
- 參名danh từ
tường thành; thành trì; thành phố
中围绕城市的高墙;城市wéirào chéngshì de gāo qiáng;chéngshì
- 。
Thành phố này rất cổ kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc
- 塞sāinhét vào; bịt lại; nhồi vào