补充

补充
chōng
bổ sung

bổ sung; bù đắp; thêm vào

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#7600Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung; bù đắp; thêm vào

    加入更多的东西使其完整或充足jiārù gèngduō de dōngxi shǐ qī wánzhěng huò chōngzú

    • Xin hãy bổ sung thêm nước.

  2. động từ

    bổ sung; bổ khuyết; bù đắp

    加入新的东西来完成或改进jiārù xīn de dōngxi lái wánchéng huò gǎijìn

    • Chúng tôi cần bổ sung thêm một ít nước.

  3. tính từ

    bổ sung; bổ khuyết; bổ sung thêm

    增加或添加不足的部分zēngjiā huò tiānjiā búzú de búfen

    • Xin hãy bổ sung thêm một số thông tin.

  4. động từ

    bổ sung; bù thêm

    增加或添加不足的部分zēngjiā huò tiānjiā búzú de búfen

    • Xin hãy bổ sung thông tin.

  5. động từ

    bổ sung; bù đắp; vá

    加入不足的部分,使之完整jiārù búzú de búfen, shǐ zhī wánzhěng

    • Xin hãy bổ sung một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.