Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
补充
bổ sung; bù đắp; thêm vào
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ sung; bù đắp; thêm vào
中加入更多的东西使其完整或充足jiārù gèngduō de dōngxi shǐ qī wánzhěng huò chōngzú
- 。
Xin hãy bổ sung thêm nước.
- 貳动động từ
bổ sung; bổ khuyết; bù đắp
中加入新的东西来完成或改进jiārù xīn de dōngxi lái wánchéng huò gǎijìn
- 。
Chúng tôi cần bổ sung thêm một ít nước.
- 參形tính từ
bổ sung; bổ khuyết; bổ sung thêm
中增加或添加不足的部分zēngjiā huò tiānjiā búzú de búfen
- 。
Xin hãy bổ sung thêm một số thông tin.
- 肆动động từ
bổ sung; bù thêm
中增加或添加不足的部分zēngjiā huò tiānjiā búzú de búfen
- 。
Xin hãy bổ sung thông tin.
- 伍动động từ
bổ sung; bù đắp; vá
中加入不足的部分,使之完整jiārù búzú de búfen, shǐ zhī wánzhěng
- 。
Xin hãy bổ sung một chút.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
bổ sung; bù đắp; thêm vào
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ sung; bù đắp; thêm vào
中加入更多的东西使其完整或充足jiārù gèngduō de dōngxi shǐ qī wánzhěng huò chōngzú
- 。
Xin hãy bổ sung thêm nước.
- 貳动động từ
bổ sung; bổ khuyết; bù đắp
中加入新的东西来完成或改进jiārù xīn de dōngxi lái wánchéng huò gǎijìn
- 。
Chúng tôi cần bổ sung thêm một ít nước.
- 參形tính từ
bổ sung; bổ khuyết; bổ sung thêm
中增加或添加不足的部分zēngjiā huò tiānjiā búzú de búfen
- 。
Xin hãy bổ sung thêm một số thông tin.
- 肆动động từ
bổ sung; bù thêm
中增加或添加不足的部分zēngjiā huò tiānjiā búzú de búfen
- 。
Xin hãy bổ sung thông tin.
- 伍动động từ
bổ sung; bù đắp; vá
中加入不足的部分,使之完整jiārù búzú de búfen, shǐ zhī wánzhěng
- 。
Xin hãy bổ sung một chút.
解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)