Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上升
tăng lên; đi lên; thượng thăng
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
中向上运动;数量或位置增高xiàng shàng yùndòng; shùliàng huò wèizhì zēng gāo
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 貳动động từ
đi lên; tăng lên; thượng thăng
中向上移动或增加;高度、数量、程度等变大xiàng shàng yídòng huò zēngjiā; gāodù、shùliàng、chéngdù děng biàn dà
- 。
Nhiệt độ đang tăng lên.
- 參动động từ
đi lên; tăng lên; thượng thăng
中向上移动;数量、水平等增加xiàng shàng yídòng; shùliàng、shuǐpíng děng zēngjiā
解字
GIẢI TỰ- thượng trướng · tăng lên; đi lên; thượng thăng
- tăng gia · tăng; tăng thêm; gia tăng
- đề cao · nâng cao; tăng cường; cải thiện
- thượng khứ · đi lên; tăng lên; thượng thăng
- thăng khởi · bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- thăng cao · bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- tăng trưởng · tăng trưởng; tăng lên
tăng lên; đi lên; thượng thăng
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lên; đi lên; thượng thăng
中向上运动;数量或位置增高xiàng shàng yùndòng; shùliàng huò wèizhì zēng gāo
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 貳动động từ
đi lên; tăng lên; thượng thăng
中向上移动或增加;高度、数量、程度等变大xiàng shàng yídòng huò zēngjiā; gāodù、shùliàng、chéngdù děng biàn dà
- 。
Nhiệt độ đang tăng lên.
- 參动động từ
đi lên; tăng lên; thượng thăng
中向上移动;数量、水平等增加xiàng shàng yídòng; shùliàng、shuǐpíng děng zēngjiā
- thượng trướng · tăng lên; đi lên; thượng thăng
- tăng gia · tăng; tăng thêm; gia tăng
- đề cao · nâng cao; tăng cường; cải thiện
- thượng khứ · đi lên; tăng lên; thượng thăng
- thăng khởi · bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- thăng cao · bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- tăng trưởng · tăng trưởng; tăng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.