上升

上升
shàngshēng
thượng thăng

tăng lên; đi lên; thượng thăng

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4166
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

    向上运动;数量或位置增高xiàng shàng yùndòng; shùliàng huò wèizhì zēng gāo

    • Mặt trời mọc từ phía đông.

  2. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

    向上移动或增加;高度、数量、程度等变大xiàng shàng yídòng huò zēngjiā; gāodù、shùliàng、chéngdù děng biàn dà

    • Nhiệt độ đang tăng lên.

  3. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

    向上移动;数量、水平等增加xiàng shàng yídòng; shùliàng、shuǐpíng děng zēngjiā

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.