Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
/
扩大
扩大
khuếch đại
tăng lớn; mở rộng; phóng to
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8188
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lớn; mở rộng; phóng to
中使变得更大或更宽广shǐ biànde gèng dà huò gèng kuānguǎng
- 。
Chúng ta nên mở rộng hợp tác.
- 貳动động từ
mở rộng; mở mang
中使东西变得更大或更多shǐ dōngxi biànde gèng dà huò gèng duō
- 。
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn.
- 參动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
中使变得更大或更广shǐ biànde gèngdà huòzhě gèngguǎng
- 。
Chúng tôi muốn mở rộng thị trường.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- diên thân · mở rộng; kéo dài; lan rộng
- lạp khai · kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)
- gia đại · tăng cường; tăng thêm (nỗ lực, cường độ...)
- tăng gia · tăng; tăng thêm; gia tăng
- khuếch trương · mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
- phóng đại · tăng lớn; mở rộng; phóng to
- bành trướng · phình ra; giãn nở; (bóng) bành trướng; tự phụ
扩大
Phồn thể擴大
khuếch đại
tăng lớn; mở rộng; phóng to
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8188
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng lớn; mở rộng; phóng to
中使变得更大或更宽广shǐ biànde gèng dà huò gèng kuānguǎng
- 。
Chúng ta nên mở rộng hợp tác.
- 貳动động từ
mở rộng; mở mang
中使东西变得更大或更多shǐ dōngxi biànde gèng dà huò gèng duō
- 。
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn.
- 參动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
中使变得更大或更广shǐ biànde gèngdà huòzhě gèngguǎng
- 。
Chúng tôi muốn mở rộng thị trường.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- diên thân · mở rộng; kéo dài; lan rộng
- lạp khai · kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)
- gia đại · tăng cường; tăng thêm (nỗ lực, cường độ...)
- tăng gia · tăng; tăng thêm; gia tăng
- khuếch trương · mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
- phóng đại · tăng lớn; mở rộng; phóng to
- bành trướng · phình ra; giãn nở; (bóng) bành trướng; tự phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)