Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和平共处五项原则
和平共处五项原则
hoà bình cộng xử ngũ hạng nguyên tắc
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình (của Chu Ân Lai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình (của Chu Ân Lai)
- 。
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình là những chuẩn mực cơ bản của quan hệ quốc tế.
- 貳名danh từ
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình (Panchsheel)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ和平共处五项原则
Phồn thể和平共處五項原則
hoà bình cộng xử ngũ hạng nguyên tắc
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình (của Chu Ân Lai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình (của Chu Ân Lai)
- 。
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình là những chuẩn mực cơ bản của quan hệ quốc tế.
- 貳名danh từ
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình (Panchsheel)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối