quán
tuyền
bộ thuỷ · 9 nét

suối; mạch nước; nguồn nước

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20302
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suối; mạch nước; nguồn nước

    • Ở đây có một con suối.

  2. danh từ

    mạch nước; suối; nguồn nước

  3. danh từ

    tiền xu (cổ); suối (nước)

    • Đồng tiền này là của thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, trong sáng)HỘI Ý
  • thủy(nước)BỘ

Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.