Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反抗
反抗
phản kháng
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3076
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力对抗、不服从yòng lì duìkàng、bù fúcóng
- 。
Họ đã phản kháng sự áp bức.
- 貳动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
中用力对抗;不服从yònglì duìkàng;bù fúcóng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- kháng cự · phản kháng; chống lại; kháng cự
- để kháng · phản kháng; chống lại; kháng cự
- đấu tranh · đấu tranh; cuộc đấu tranh
- đối kháng · đối kháng; chống lại; kháng cự
- kháng tranh · phản kháng; chống lại; kháng cự
- tranh · dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
- đảng · phản kháng; chống lại; kháng cự
- tạo phản · chống lại; nghịch; nổi loạn
反抗
Phồn thể反
phản kháng
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3076
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力对抗、不服从yòng lì duìkàng、bù fúcóng
- 。
Họ đã phản kháng sự áp bức.
- 貳动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
中用力对抗;不服从yònglì duìkàng;bù fúcóng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- kháng cự · phản kháng; chống lại; kháng cự
- để kháng · phản kháng; chống lại; kháng cự
- đấu tranh · đấu tranh; cuộc đấu tranh
- đối kháng · đối kháng; chống lại; kháng cự
- kháng tranh · phản kháng; chống lại; kháng cự
- tranh · dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
- đảng · phản kháng; chống lại; kháng cự
- tạo phản · chống lại; nghịch; nổi loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu