Bàn tay giữ chặt một vật nhỏ giữa các ngón — đó là cái chạc, cái nĩa.
叉
cái nĩa; cái dĩa; chạc (hình chữ X); dấu nhân (×)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái nĩa; cái dĩa; chạc (hình chữ X); dấu nhân (×)
中用来叉取食物或草料的工具yònglái chāqǔ shíwù huò cǎoliào de gōngjù
- 。
Anh ấy dùng dĩa ăn mì.
- 貳名danh từ
cái nĩa; cái xiên
中有两个或多个尖端的进食工具yǒu liǎng ge huò duō ge jiānduān de jìnshí gōngjù
- 。
Làm ơn cho tôi một cái nĩa.
- 參名danh từ
cái nĩa; cái chạc (hình chữ Y); dấu nhân (×); xiên, chĩa (bằng nĩa hoặc chạc)
中形状像字母Y的工具,用来拿取或挑起食物xíngzhuàng xiàng zìmǔ Y de gōngjù, yònglái náqǔ huò tiāoqǐ shíwù
- 。
Cái dĩa này rất sạch.
- 肆名danh từ
dấu nhân; chữ X; cái nĩa; chạc ba
中用来标记或表示的十字形符号yònglái biāojì huò biǎoshì de shízìxíng fúhào
- 。
Chữ này là chữ 'xoa'.
- 伍动động từ
xiên; nĩa; dĩa; chĩa
中用叉形工具拿起或夹住东西yòng chāxíng gōngjù náqǐ huò jiāzhù dōngxi
- 。
Xin hãy dùng nĩa xiên thịt.
- 陸名danh từ
ngã ba; nhánh; (dùng) nĩa; dấu nhân (×)
中一种有多个分叉的工具,用来拿取或翻动东西yī zhǒng yǒu duō gè fēnchà de gōngjù, yòng lái náquǔ huò fānndòng dōngxi
- 。
Cái dĩa này rất sắc.
- 柒动động từ
giao nhau; chéo nhau; chĩa ba; dấu nhân (×)
中两条线或路相交在一起liǎng tiáo xiàn huò lù xiāngjiāo zài yīqǐ
- 。
Con đường này rẽ ra ở đây.
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中两条线或两个物体在一点相交liǎng tiáo xiàn huò liǎng gè wùtǐ zài yī diǎn xiāngjiāo
- 。
Xin hãy dang chân ra.
- 貳动động từ
bị mắc kẹt; bị kẹt
中陷入困境或卡住;不能动弹xiàn rù kùnjìng huò kǎ zhù; bù néng dòngtan
- 。
Xương cá mắc trong cổ họng.
dạng ra; xòe ra (như chân)
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng ra; xòe ra (như chân)
中两条腿分开liǎng tiáo tuǐ fēnkāi
- 。
Anh ấy dang chân ra ngồi xuống.
- 貳动động từ
lệch; chệch khỏi; đi lệch
中分开;偏离原来的方向fēnkāi; piānlí yuánlái de fāngxiàng
- 。
Con đường này rẽ nhánh ở đây.
nhánh; chỗ rẽ; ngã (đường)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhánh; chỗ rẽ; ngã (đường)
中分成两个部分;分开fēnchéng liǎngge bùfen; fēnkāi
- 。
Con đường này rẽ nhánh rồi.
- 貳名danh từ
xoạc chân (dùng trong từ "xoạc chân")
中两条腿分开成一直线的动作liǎng tiáo tuǐ fēnkāi chéng yī zhíxiàn de dòngzuò
- 。
Cái dĩa này rất sạch.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
cái nĩa; cái dĩa; chạc (hình chữ X); dấu nhân (×)
中用来叉取食物或草料的工具yònglái chāqǔ shíwù huò cǎoliào de gōngjù
- 。
Anh ấy dùng dĩa ăn mì.
- 貳名danh từ
cái nĩa; cái xiên
中有两个或多个尖端的进食工具yǒu liǎng ge huò duō ge jiānduān de jìnshí gōngjù
- 。
Làm ơn cho tôi một cái nĩa.
- 參名danh từ
cái nĩa; cái chạc (hình chữ Y); dấu nhân (×); xiên, chĩa (bằng nĩa hoặc chạc)
中形状像字母Y的工具,用来拿取或挑起食物xíngzhuàng xiàng zìmǔ Y de gōngjù, yònglái náqǔ huò tiāoqǐ shíwù
- 。
Cái dĩa này rất sạch.
- 肆名danh từ
dấu nhân; chữ X; cái nĩa; chạc ba
中用来标记或表示的十字形符号yònglái biāojì huò biǎoshì de shízìxíng fúhào
- 。
Chữ này là chữ 'xoa'.
- 伍动động từ
xiên; nĩa; dĩa; chĩa
中用叉形工具拿起或夹住东西yòng chāxíng gōngjù náqǐ huò jiāzhù dōngxi
- 。
Xin hãy dùng nĩa xiên thịt.
- 陸名danh từ
ngã ba; nhánh; (dùng) nĩa; dấu nhân (×)
中一种有多个分叉的工具,用来拿取或翻动东西yī zhǒng yǒu duō gè fēnchà de gōngjù, yòng lái náquǔ huò fānndòng dōngxi
- 。
Cái dĩa này rất sắc.
- 柒动động từ
giao nhau; chéo nhau; chĩa ba; dấu nhân (×)
中两条线或路相交在一起liǎng tiáo xiàn huò lù xiāngjiāo zài yīqǐ
- 。
Con đường này rẽ ra ở đây.
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中两条线或两个物体在一点相交liǎng tiáo xiàn huò liǎng gè wùtǐ zài yī diǎn xiāngjiāo
- 。
Xin hãy dang chân ra.
- 貳动động từ
bị mắc kẹt; bị kẹt
中陷入困境或卡住;不能动弹xiàn rù kùnjìng huò kǎ zhù; bù néng dòngtan
- 。
Xương cá mắc trong cổ họng.
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng ra; xòe ra (như chân)
中两条腿分开liǎng tiáo tuǐ fēnkāi
- 。
Anh ấy dang chân ra ngồi xuống.
- 貳动động từ
lệch; chệch khỏi; đi lệch
中分开;偏离原来的方向fēnkāi; piānlí yuánlái de fāngxiàng
- 。
Con đường này rẽ nhánh ở đây.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhánh; chỗ rẽ; ngã (đường)
中分成两个部分;分开fēnchéng liǎngge bùfen; fēnkāi
- 。
Con đường này rẽ nhánh rồi.
- 貳名danh từ
xoạc chân (dùng trong từ "xoạc chân")
中两条腿分开成一直线的动作liǎng tiáo tuǐ fēnkāi chéng yī zhíxiàn de dòngzuò
- 。
Cái dĩa này rất sạch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)