投降

投降
tóuxiáng
đầu hàng

khuất phục; nhún nhường

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2733
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuất phục; nhún nhường

    放弃抵抗,向敌人认输fàngqì dǐkàng, xiàng díren rènshū

    • Họ quyết định đầu hàng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.