Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对抗
đối kháng; chống lại; kháng cự
NGHĨA
- 壹动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự
中用力反抗或对付某个人或事物yònglì fǎnkàng huò duìfu mǒuge rén huò shìwù
- 。
Chúng ta phải chống lại căn bệnh này.
- 貳动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力反抗;抵挡;不服从yònglì fǎnkàng; dǐdǎng; búfúcóng
- 。
Chúng ta phải chống lại sự bất công này.
- 參动động từ
đối kháng; chống lại; đối đầu
中用力反对或抵抗某人某事yònglì fǎnduì huò dǐkàng mǒurén mǒushì
- 。
Họ đang đối kháng.
- 肆动động từ
đối kháng; chống lại; đối đầu
中与某人或某物进行斗争或竞争yǔ mǒurén huò mǒuwù jìnxíng dòuzheng huò jìngjìng
- 。
Họ đang đối kháng với kẻ thù.
- 伍名danh từ
đối kháng; chống đối; đương đầu
中互相反对、抵抗或争斗hùxiāng fǎnduì、dǐkàng huò zhēngdòu
- 。
Sự đối kháng giữa họ rất gay gắt.
解字
GIẢI TỰđối kháng; chống lại; kháng cự
NGHĨA
- 壹动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự
中用力反抗或对付某个人或事物yònglì fǎnkàng huò duìfu mǒuge rén huò shìwù
- 。
Chúng ta phải chống lại căn bệnh này.
- 貳动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力反抗;抵挡;不服从yònglì fǎnkàng; dǐdǎng; búfúcóng
- 。
Chúng ta phải chống lại sự bất công này.
- 參动động từ
đối kháng; chống lại; đối đầu
中用力反对或抵抗某人某事yònglì fǎnduì huò dǐkàng mǒurén mǒushì
- 。
Họ đang đối kháng.
- 肆动động từ
đối kháng; chống lại; đối đầu
中与某人或某物进行斗争或竞争yǔ mǒurén huò mǒuwù jìnxíng dòuzheng huò jìngjìng
- 。
Họ đang đối kháng với kẻ thù.
- 伍名danh từ
đối kháng; chống đối; đương đầu
中互相反对、抵抗或争斗hùxiāng fǎnduì、dǐkàng huò zhēngdòu
- 。
Sự đối kháng giữa họ rất gay gắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])