对抗

对抗
duìkàng
đối kháng

đối kháng; chống lại; kháng cự

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#3268
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối kháng; chống lại; kháng cự

    用力反抗或对付某个人或事物yònglì fǎnkàng huò duìfu mǒuge rén huò shìwù

    • Chúng ta phải chống lại căn bệnh này.

  2. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    用力反抗;抵挡;不服从yònglì fǎnkàng; dǐdǎng; búfúcóng

    • Chúng ta phải chống lại sự bất công này.

  3. động từ

    đối kháng; chống lại; đối đầu

    用力反对或抵抗某人某事yònglì fǎnduì huò dǐkàng mǒurén mǒushì

    • Họ đang đối kháng.

  4. động từ

    đối kháng; chống lại; đối đầu

    与某人或某物进行斗争或竞争yǔ mǒurén huò mǒuwù jìnxíng dòuzheng huò jìngjìng

    • Họ đang đối kháng với kẻ thù.

  5. danh từ

    đối kháng; chống đối; đương đầu

    互相反对、抵抗或争斗hùxiāng fǎnduì、dǐkàng huò zhēngdòu

    • Sự đối kháng giữa họ rất gay gắt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.