yǒu
hữu
bộ hựu · 4 nét

bạn; bạn bè; hữu

1 nghĩa#24457
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn; bạn bè; hữu

    • Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.