/
友
友
hữu
⼜bộ hựu · 4 nétbạn; bạn bè; hữu
1 nghĩa#24457
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn; bạn bè; hữu
- 。
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
友
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn; bạn bè; hữu
- 。
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)