Tới nội dung chính

反

反
fǎn
phản
⼜bộ hựu · 4 nét

ngược lại; đảo ngược; phản

HSK 4 (3.0)12 nghĩa#2794
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    ngược lại; đảo ngược; phản

    中向相反的方向或方面xiàng xiāngfǎn de fāngxiàng huò fāngmiàn

    • 。

      Anh ấy đi ngược hướng rồi.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cửa này bị khóa bên trong rồi.

    • 。

      Cái cửa này bị khóa bên trong.

    • ,。

      Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

  2. 貳副trạng từ

    ngược lại; trái lại

    中相反;与预期相反的情况xiāngfǎn;yǔ yùyī xiāngfǎn de qíngkuàng

    • ,。

      Anh ấy không đến, ngược lại là tôi đến.

  3. 參形tính từ

    trái ngược

    中与某事物的意思、方向或性质相反yǔ mǒushì wù de yìsi、fāngxiàng huò xìngzhì xiāngfǎn

    • 。

      Ý kiến của anh ấy là ngược lại.

  4. 肆形tính từ

    ngược lại; phản; trái lại

    中与某事物的方向、意思或性质完全不同或相反的yǔ mǒushìwù de fāngxiàng、yìsi huò xìngzhì wánquán búdǒng huò xiāngfǎn de

    • 。

      Nghĩa của từ này là ngược lại.

  5. 伍形tính từ

    lộn ngược; lộn trái; ngược lại

    中与正面、正常的方向或状态相反的;倒过来的yǔ zhèngmiàn、zhèngcháng de fāngxiàng huò zhuàngtài xiāngfǎn de;dàoguòlái de

    • 。

      Cái áo này mặc ngược rồi.

  6. 陸形tính từ

    chống; phản; ngược lại

    中与某事物的方向或意思相反yǔ mǒu shìwù de fāngxiàng huò yìsi xiāngfǎn

    • 。

      Anh ấy là một người phản chiến.

  7. 柒动động từ

    đảo ngược; phản lại; ngược lại

    中改变原来的方向或状态;与原来的情况相反gǎibiàn yuánlái de fāngxiàng huò zhuàngtài; yǔ yuánlái de qíngkuàng xiāngfǎn

    • 。

      Anh ấy đã đổi ý rồi.

  8. 捌动động từ

    chống đối; phản đối

    中表示不同意或者不赞成;提出异议biǎoshì búzǔnyì huòzhě búzànchéng; tíchū yìyì

    • 。

      Tôi phản đối chuyện này.

  9. 玖介giới từ

    chống lại; phản đối; ngược lại

    中与…相对立;不赞成;对抗yǔ xiāngduì lìlì;bù zànchéng;duìkàng

    • 。

      Anh ấy đã đổi ý rồi.

  10. 拾动động từ

    nổi loạn; phản nghịch; lật ngược

    • 。

      Anh ấy đã phản kháng.

  11. 11动động từ

    trở về; quay lại

    中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy đã quay lại rồi.

  12. 12动động từ

    suy luận bằng loại suy; dùng tương tự để so sánh

    中用类似的例子来说明或比较;用已知的事物来理解未知的事物yòng lèisì de lìzi lái shuōmíng huò bǐjiào;yòng yǐ zhī de shìwù lái lǐjiě wèi zhī de shìwù

    • 。

      Anh ấy thích hỏi ngược lại.

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu