Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
反
ngược lại; đảo ngược; phản
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngược lại; đảo ngược; phản
中向相反的方向或方面xiàng xiāngfǎn de fāngxiàng huò fāngmiàn
- 。
Anh ấy đi ngược hướng rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
- 。
Cái cửa này bị khóa bên trong.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 貳副trạng từ
ngược lại; trái lại
中相反;与预期相反的情况xiāngfǎn;yǔ yùyī xiāngfǎn de qíngkuàng
- ,。
Anh ấy không đến, ngược lại là tôi đến.
- 參形tính từ
trái ngược
中与某事物的意思、方向或性质相反yǔ mǒushì wù de yìsi、fāngxiàng huò xìngzhì xiāngfǎn
- 。
Ý kiến của anh ấy là ngược lại.
- 肆形tính từ
ngược lại; phản; trái lại
中与某事物的方向、意思或性质完全不同或相反的yǔ mǒushìwù de fāngxiàng、yìsi huò xìngzhì wánquán búdǒng huò xiāngfǎn de
- 。
Nghĩa của từ này là ngược lại.
- 伍形tính từ
lộn ngược; lộn trái; ngược lại
中与正面、正常的方向或状态相反的;倒过来的yǔ zhèngmiàn、zhèngcháng de fāngxiàng huò zhuàngtài xiāngfǎn de;dàoguòlái de
- 。
Cái áo này mặc ngược rồi.
- 陸形tính từ
chống; phản; ngược lại
中与某事物的方向或意思相反yǔ mǒu shìwù de fāngxiàng huò yìsi xiāngfǎn
- 。
Anh ấy là một người phản chiến.
- 柒动động từ
đảo ngược; phản lại; ngược lại
中改变原来的方向或状态;与原来的情况相反gǎibiàn yuánlái de fāngxiàng huò zhuàngtài; yǔ yuánlái de qíngkuàng xiāngfǎn
- 。
Anh ấy đã đổi ý rồi.
- 捌动động từ
chống đối; phản đối
中表示不同意或者不赞成;提出异议biǎoshì búzǔnyì huòzhě búzànchéng; tíchū yìyì
- 。
Tôi phản đối chuyện này.
- 玖介giới từ
chống lại; phản đối; ngược lại
中与…相对立;不赞成;对抗yǔ xiāngduì lìlì;bù zànchéng;duìkàng
- 。
Anh ấy đã đổi ý rồi.
- 拾动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
- 。
Anh ấy đã phản kháng.
- 11动động từ
trở về; quay lại
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã quay lại rồi.
- 12动động từ
suy luận bằng loại suy; dùng tương tự để so sánh
中用类似的例子来说明或比较;用已知的事物来理解未知的事物yòng lèisì de lìzi lái shuōmíng huò bǐjiào;yòng yǐ zhī de shìwù lái lǐjiě wèi zhī de shìwù
- 。
Anh ấy thích hỏi ngược lại.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
ngược lại; đảo ngược; phản
中向相反的方向或方面xiàng xiāngfǎn de fāngxiàng huò fāngmiàn
- 。
Anh ấy đi ngược hướng rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
- 。
Cái cửa này bị khóa bên trong.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 貳副trạng từ
ngược lại; trái lại
中相反;与预期相反的情况xiāngfǎn;yǔ yùyī xiāngfǎn de qíngkuàng
- ,。
Anh ấy không đến, ngược lại là tôi đến.
- 參形tính từ
trái ngược
中与某事物的意思、方向或性质相反yǔ mǒushì wù de yìsi、fāngxiàng huò xìngzhì xiāngfǎn
- 。
Ý kiến của anh ấy là ngược lại.
- 肆形tính từ
ngược lại; phản; trái lại
中与某事物的方向、意思或性质完全不同或相反的yǔ mǒushìwù de fāngxiàng、yìsi huò xìngzhì wánquán búdǒng huò xiāngfǎn de
- 。
Nghĩa của từ này là ngược lại.
- 伍形tính từ
lộn ngược; lộn trái; ngược lại
中与正面、正常的方向或状态相反的;倒过来的yǔ zhèngmiàn、zhèngcháng de fāngxiàng huò zhuàngtài xiāngfǎn de;dàoguòlái de
- 。
Cái áo này mặc ngược rồi.
- 陸形tính từ
chống; phản; ngược lại
中与某事物的方向或意思相反yǔ mǒu shìwù de fāngxiàng huò yìsi xiāngfǎn
- 。
Anh ấy là một người phản chiến.
- 柒动động từ
đảo ngược; phản lại; ngược lại
中改变原来的方向或状态;与原来的情况相反gǎibiàn yuánlái de fāngxiàng huò zhuàngtài; yǔ yuánlái de qíngkuàng xiāngfǎn
- 。
Anh ấy đã đổi ý rồi.
- 捌动động từ
chống đối; phản đối
中表示不同意或者不赞成;提出异议biǎoshì búzǔnyì huòzhě búzànchéng; tíchū yìyì
- 。
Tôi phản đối chuyện này.
- 玖介giới từ
chống lại; phản đối; ngược lại
中与…相对立;不赞成;对抗yǔ xiāngduì lìlì;bù zànchéng;duìkàng
- 。
Anh ấy đã đổi ý rồi.
- 拾动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
- 。
Anh ấy đã phản kháng.
- 11动động từ
trở về; quay lại
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã quay lại rồi.
- 12动động từ
suy luận bằng loại suy; dùng tương tự để so sánh
中用类似的例子来说明或比较;用已知的事物来理解未知的事物yòng lèisì de lìzi lái shuōmíng huò bǐjiào;yòng yǐ zhī de shìwù lái lǐjiě wèi zhī de shìwù
- 。
Anh ấy thích hỏi ngược lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)