屈服

屈服
khuất phục

khuất phục; đầu hàng; chịu thua

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#8772
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuất phục; đầu hàng; chịu thua

    不再反抗,接受失败或被迫同意búzài fǎnkàng, jiēshòu shībài huò bèiqiǎng tóngyì

    • Anh ấy sẽ không khuất phục trước áp lực.

  2. động từ

    khuất phục; đầu hàng; chịu khuất

    被迫接受失败或放弃抵抗bèi pò jiēshòu shībài huò fàngqì dǐkànɡ

    • Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.

  3. động từ

    khuất phục; chịu thua; quy hàng

    被压力或困难迫使而放弃抵抗;停止反对bèi yālì huò kùnnan pòshǐ ér fàngqì dǐkàng;tíngzhǐ fǎnduì

    • Anh ấy sẽ không khuất phục đâu.

  4. động từ

    khuất phục; nhún nhường

    放弃抵抗,承认失败fàngqì dǐkàng, chéngrèn shībài

    • Anh ấy sẽ không đầu hàng đâu.

  5. động từ

    cúi đầu; khuất phục; chịu thua

    被迫接受别人的要求或条件;放弃自己的立场bèi pò jiēshòu biérén de yāoqiú huò tiáojiàn;fàngqì zìjǐ de lìchǎng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.