屈服
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
NGHĨA
- 壹动động từ
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
中不再反抗,接受失败或被迫同意búzài fǎnkàng, jiēshòu shībài huò bèiqiǎng tóngyì
- 。
Anh ấy sẽ không khuất phục trước áp lực.
- 貳动động từ
khuất phục; đầu hàng; chịu khuất
中被迫接受失败或放弃抵抗bèi pò jiēshòu shībài huò fàngqì dǐkànɡ
- 。
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
- 參动động từ
khuất phục; chịu thua; quy hàng
中被压力或困难迫使而放弃抵抗;停止反对bèi yālì huò kùnnan pòshǐ ér fàngqì dǐkàng;tíngzhǐ fǎnduì
- 。
Anh ấy sẽ không khuất phục đâu.
- 肆动động từ
khuất phục; nhún nhường
中放弃抵抗,承认失败fàngqì dǐkàng, chéngrèn shībài
- 。
Anh ấy sẽ không đầu hàng đâu.
- 伍动động từ
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
中被迫接受别人的要求或条件;放弃自己的立场bèi pò jiēshòu biérén de yāoqiú huò tiáojiàn;fàngqì zìjǐ de lìchǎng
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
NGHĨA
- 壹动động từ
khuất phục; đầu hàng; chịu thua
中不再反抗,接受失败或被迫同意búzài fǎnkàng, jiēshòu shībài huò bèiqiǎng tóngyì
- 。
Anh ấy sẽ không khuất phục trước áp lực.
- 貳动động từ
khuất phục; đầu hàng; chịu khuất
中被迫接受失败或放弃抵抗bèi pò jiēshòu shībài huò fàngqì dǐkànɡ
- 。
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
- 參动động từ
khuất phục; chịu thua; quy hàng
中被压力或困难迫使而放弃抵抗;停止反对bèi yālì huò kùnnan pòshǐ ér fàngqì dǐkàng;tíngzhǐ fǎnduì
- 。
Anh ấy sẽ không khuất phục đâu.
- 肆动động từ
khuất phục; nhún nhường
中放弃抵抗,承认失败fàngqì dǐkàng, chéngrèn shībài
- 。
Anh ấy sẽ không đầu hàng đâu.
- 伍动động từ
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
中被迫接受别人的要求或条件;放弃自己的立场bèi pò jiēshòu biérén de yāoqiú huò tiáojiàn;fàngqì zìjǐ de lìchǎng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ