Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
/
忍受
忍受
nhẫn thọ
chịu đựng; nhẫn nhịn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2599
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; nhẫn nhịn
中能够接受或承担困难、痛苦的事情nénggoù jiēshòu huò chéngdān kùnnan、téngtòng de shìqing
- 。
Tôi không thể chịu đựng nỗi đau này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
忍受
Phồn thể忍
nhẫn thọ
chịu đựng; nhẫn nhịn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2599
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; nhẫn nhịn
中能够接受或承担困难、痛苦的事情nénggoù jiēshòu huò chéngdān kùnnan、téngtòng de shìqing
- 。
Tôi không thể chịu đựng nỗi đau này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù