Tới nội dung chính

难

难
nán
nan
⼜bộ hựu · 10 nét

khó; khó khăn

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1327
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khó; khó khăn

    中不容易做或理解的bù róngyì zuò huò lǐjiě de

    • 。

      Vấn đề này rất khó.

    • 。

      Bài toán này khó đến mức làm tôi đau đầu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tiếng Việt thật sự rất khó học.

    • 。

      Tiếng Đức khó quá.

  2. 貳形tính từ

    khó; khó khăn

    中不容易做或理解的bù róngyì zuò huò lǐjiě de

    • ,。

      Bài toán này khó quá, tôi không giải được.

  3. 參形tính từ

    khó; khó khăn

    中不容易;费力;有困难bù róngyì;fèi lì;yǒu kùnnan

    • 。

      Món này rất khó ăn.

    • 。

      Phần nốt cao của bài hát này rất khó hát.

  4. 肆名danh từ

    khó; khó khăn; bài toán khó; vấn đề nan giải

    中不容易解决的问题或情况bù róngyì jiějué de wèntí huò qíngkuàng

    • 。

      Vấn đề này rất khó.

    • 。

      Bài toán khó mà thầy ra đã làm cả lớp bí hoàn toàn.

  5. 伍名danh từ

    tính chất gian khổ; mức độ khó khăn

    • 。

      Cái này không có khó khăn.

    • 。

      Độ khó của bài toán này vượt quá sự mong đợi của tôi.

难
nán
nan
BỘ THỦ⼜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu