Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
难
khó; khó khăn
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó; khó khăn
中不容易做或理解的bù róngyì zuò huò lǐjiě de
- 。
Vấn đề này rất khó.
- 。
Bài toán này khó đến mức làm tôi đau đầu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếng Việt thật sự rất khó học.
- 。
Tiếng Đức khó quá.
- 貳形tính từ
khó; khó khăn
中不容易做或理解的bù róngyì zuò huò lǐjiě de
- ,。
Bài toán này khó quá, tôi không giải được.
- 參形tính từ
khó; khó khăn
中不容易;费力;有困难bù róngyì;fèi lì;yǒu kùnnan
- 。
Món này rất khó ăn.
- 。
Phần nốt cao của bài hát này rất khó hát.
- 肆名danh từ
khó; khó khăn; bài toán khó; vấn đề nan giải
中不容易解决的问题或情况bù róngyì jiějué de wèntí huò qíngkuàng
- 。
Vấn đề này rất khó.
- 。
Bài toán khó mà thầy ra đã làm cả lớp bí hoàn toàn.
- 伍名danh từ
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
- 。
Cái này không có khó khăn.
- 。
Độ khó của bài toán này vượt quá sự mong đợi của tôi.
tai nạn; thảm họa; hoạn nạn
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn; thảm họa; hoạn nạn
中不幸或危险的事情发生búxìng huòzhě wēixiǎn de shìqing fāshēng
- 。
Trận động đất này là một thảm họa lớn.
- ,。
Lũ lụt ập đến, cả làng cùng nhau vượt qua thảm họa này.
- 貳名danh từ
nỗi khổ; chỗ khó khăn; cảnh khốn cùng
中使人感到痛苦或困难的事情shǐ rén gǎndào ténɡkǔ huò kùnnan de shìqing
- 。
Anh ấy đã gặp một tai nạn lớn.
- 。
Cô ấy đã giúp tôi vượt qua cơn khốn khó này vào lúc tôi chật vật nhất.
- 參动động từ
quở trách; mắng
中用严厉的言语指责或批评某人yòng yánlì de yányǔ zhǐzé huò píngpī mǒurén
- 。
Anh ấy mắng tôi.
- 。
Cô ấy đã trách mắng học sinh không tuân thủ kỷ luật đó trước mặt mọi người.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
khó; khó khăn
中不容易做或理解的bù róngyì zuò huò lǐjiě de
- 。
Vấn đề này rất khó.
- 。
Bài toán này khó đến mức làm tôi đau đầu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếng Việt thật sự rất khó học.
- 。
Tiếng Đức khó quá.
- 貳形tính từ
khó; khó khăn
中不容易做或理解的bù róngyì zuò huò lǐjiě de
- ,。
Bài toán này khó quá, tôi không giải được.
- 參形tính từ
khó; khó khăn
中不容易;费力;有困难bù róngyì;fèi lì;yǒu kùnnan
- 。
Món này rất khó ăn.
- 。
Phần nốt cao của bài hát này rất khó hát.
- 肆名danh từ
khó; khó khăn; bài toán khó; vấn đề nan giải
中不容易解决的问题或情况bù róngyì jiějué de wèntí huò qíngkuàng
- 。
Vấn đề này rất khó.
- 。
Bài toán khó mà thầy ra đã làm cả lớp bí hoàn toàn.
- 伍名danh từ
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
- 。
Cái này không có khó khăn.
- 。
Độ khó của bài toán này vượt quá sự mong đợi của tôi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn; thảm họa; hoạn nạn
中不幸或危险的事情发生búxìng huòzhě wēixiǎn de shìqing fāshēng
- 。
Trận động đất này là một thảm họa lớn.
- ,。
Lũ lụt ập đến, cả làng cùng nhau vượt qua thảm họa này.
- 貳名danh từ
nỗi khổ; chỗ khó khăn; cảnh khốn cùng
中使人感到痛苦或困难的事情shǐ rén gǎndào ténɡkǔ huò kùnnan de shìqing
- 。
Anh ấy đã gặp một tai nạn lớn.
- 。
Cô ấy đã giúp tôi vượt qua cơn khốn khó này vào lúc tôi chật vật nhất.
- 參动động từ
quở trách; mắng
中用严厉的言语指责或批评某人yòng yánlì de yányǔ zhǐzé huò píngpī mǒurén
- 。
Anh ấy mắng tôi.
- 。
Cô ấy đã trách mắng học sinh không tuân thủ kỷ luật đó trước mặt mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)