Tới nội dung chính

抵抗

抵抗
dǐkàng
để kháng

phản kháng; chống lại; kháng cự

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    中用力量或方法反对某事,不让它发生或继续yònglìliàng huò fāngfǎ fǎnduì mǒushì, búràng tā fāshēng huò jìxù

    • 。

      Chúng ta phải chống lại sự xâm lược.

  2. 貳名danh từ

    tính kháng; khả năng kháng (bệnh, thuốc...)

    中反对或对抗某种力量、病菌等的能力fǎnduì huò duìkàng mǒuzhǒng lìliàng、bìngjūn děng de nénglihuì

    • 。

      Họ đã tiến hành kháng cự.

抵
dǐ
để
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu