/
抵抗
抵抗
để kháng
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4231
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力量或方法反对某事,不让它发生或继续yònglìliàng huò fāngfǎ fǎnduì mǒushì, búràng tā fāshēng huò jìxù
- 。
Chúng ta phải chống lại sự xâm lược.
- 貳名danh từ
tính kháng; khả năng kháng (bệnh, thuốc...)
中反对或对抗某种力量、病菌等的能力fǎnduì huò duìkàng mǒuzhǒng lìliàng、bìngjūn děng de nénglihuì
- 。
Họ đã tiến hành kháng cự.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
抵抗
Phồn thể抵
để kháng
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4231
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力量或方法反对某事,不让它发生或继续yònglìliàng huò fāngfǎ fǎnduì mǒushì, búràng tā fāshēng huò jìxù
- 。
Chúng ta phải chống lại sự xâm lược.
- 貳名danh từ
tính kháng; khả năng kháng (bệnh, thuốc...)
中反对或对抗某种力量、病菌等的能力fǎnduì huò duìkàng mǒuzhǒng lìliàng、bìngjūn děng de nénglihuì
- 。
Họ đã tiến hành kháng cự.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)