统治
thống trị; cai trị
NGHĨA
- 壹动động từ
thống trị; cai trị
中用权力管理和控制一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì yī gè guójiā huò dìqū
- 。
Anh ấy cai trị đất nước này.
- 貳动động từ
cai trị; trị vì
中用权力管理一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ yīgè guójiā huò dìqū
- 。
Đất nước này bị anh ta thống trị.
- 參名danh từ
quyền bính; quyền lực chính trị
中对国家、地区进行管理和控制的权力duì guójiā、dìqū jìnxíng guǎnlǐ hé kòngzhì de quánlì
- 。
Đất nước này có một chế độ cai trị ổn định.
- 肆动động từ
quy tắc; ví dụ; lệ
中用权力管理和控制国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì guójiā huò dìqū
thống trị; cai trị
NGHĨA
- 壹动động từ
thống trị; cai trị
中用权力管理和控制一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì yī gè guójiā huò dìqū
- 。
Anh ấy cai trị đất nước này.
- 貳动động từ
cai trị; trị vì
中用权力管理一个国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ yīgè guójiā huò dìqū
- 。
Đất nước này bị anh ta thống trị.
- 參名danh từ
quyền bính; quyền lực chính trị
中对国家、地区进行管理和控制的权力duì guójiā、dìqū jìnxíng guǎnlǐ hé kòngzhì de quánlì
- 。
Đất nước này có một chế độ cai trị ổn định.
- 肆动động từ
quy tắc; ví dụ; lệ
中用权力管理和控制国家或地区yòng quánlì guǎnlǐ hé kòngzhì guójiā huò dìqū
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt