斗争

斗争
dòuzhēng
đấu tranh

đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#5514
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng

    用力反对或抵抗;进行坚决的对抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng;jìnxíng jiānquè de duìkàng

    • Họ đấu tranh vì tự do.

  2. danh từ

    đấu tranh; cuộc đấu tranh

    两个力量或集团之间的对抗和竞争liǎng gè lìliàng huò jítuan zhījiān de duìkàng hé jìngjìng

    • Đây là một cuộc đấu tranh gian khổ.

  3. động từ

    đọ sức; tranh tài; so tài

    用力对抗或竞争;与对方进行激烈的争斗yònglì duìkàng huò jìngjìng; yǔ duìfāng jìnxíng jīliè de zhēngdòu

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.