斗争
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
中用力反对或抵抗;进行坚决的对抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng;jìnxíng jiānquè de duìkàng
- 。
Họ đấu tranh vì tự do.
- 貳名danh từ
đấu tranh; cuộc đấu tranh
中两个力量或集团之间的对抗和竞争liǎng gè lìliàng huò jítuan zhījiān de duìkàng hé jìngjìng
- 。
Đây là một cuộc đấu tranh gian khổ.
- 參动động từ
đọ sức; tranh tài; so tài
中用力对抗或竞争;与对方进行激烈的争斗yònglì duìkàng huò jìngjìng; yǔ duìfāng jìnxíng jīliè de zhēngdòu
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tranh; đấu tranh chính trị hoặc tư tưởng
中用力反对或抵抗;进行坚决的对抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng;jìnxíng jiānquè de duìkàng
- 。
Họ đấu tranh vì tự do.
- 貳名danh từ
đấu tranh; cuộc đấu tranh
中两个力量或集团之间的对抗和竞争liǎng gè lìliàng huò jítuan zhījiān de duìkàng hé jìngjìng
- 。
Đây là một cuộc đấu tranh gian khổ.
- 參动động từ
đọ sức; tranh tài; so tài
中用力对抗或竞争;与对方进行激烈的争斗yònglì duìkàng huò jìngjìng; yǔ duìfāng jìnxíng jīliè de zhēngdòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲