服从

服从
cóng
phục tòng

phục tùng; tuân theo; phục tòng

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5361
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục tùng; tuân theo; phục tòng

    按照别人的意思或命令去做ànzhào biérén de yìsi huò mìnglìng qù zuò

    • Chúng ta phải tuân lệnh.

  2. động từ

    phục tùng; tuân theo; phục theo

    按照别人的要求去做;不反对ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò;bù fǎnduì

    • Chúng ta phải tuân theo mệnh lệnh.

  3. động từ

    thuận theo; nghe lời

    按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.