Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
权威
quyền uy; uy quyền; có thẩm quyền
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền uy; uy quyền; có thẩm quyền
中有很大影响力和说话分量的人或机构yǒu hěn dà yǐngxiǎnglì hé shuōhuà fènliàng de rén huò jīgòu
- 。
Anh ấy rất có uy tín.
- 貳形tính từ
có uy quyền; có thẩm quyền
中有很大的力量和影响力,能让人相信和服从yǒu hěn dà de lìliang hé yǐngxiǎnglì, néng ràng rén xiāngxìn hé fúcóng
- 。
Anh ấy là một chuyên gia có thẩm quyền.
- 參名danh từ
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
中有权力做某事的人或机构;被公认为专业的人yǒu quánlì zuò mǒushì de rén huò jīgòu;bèi gōngrènwéi zhuānyè de rén
- 。
Anh ấy rất có uy quyền.
解字
GIẢI TỰquyền uy; uy quyền; có thẩm quyền
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền uy; uy quyền; có thẩm quyền
中有很大影响力和说话分量的人或机构yǒu hěn dà yǐngxiǎnglì hé shuōhuà fènliàng de rén huò jīgòu
- 。
Anh ấy rất có uy tín.
- 貳形tính từ
có uy quyền; có thẩm quyền
中有很大的力量和影响力,能让人相信和服从yǒu hěn dà de lìliang hé yǐngxiǎnglì, néng ràng rén xiāngxìn hé fúcóng
- 。
Anh ấy là một chuyên gia có thẩm quyền.
- 參名danh từ
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
中有权力做某事的人或机构;被公认为专业的人yǒu quánlì zuò mǒushì de rén huò jīgòu;bèi gōngrènwéi zhuānyè de rén
- 。
Anh ấy rất có uy quyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)