Tới nội dung chính

顺从

顺从
shùncóng
thuận tòng

phục tùng; nghe lời; tuân theo

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15041
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phục tùng; nghe lời; tuân theo

    • 。

      Anh ấy luôn tuân theo ý kiến của bố mẹ.

  2. 貳动động từ

    phục tùng; nghe theo; thuận theo

    • 。

      Anh ấy luôn luôn nghe theo ý kiến của người khác.

  3. 參形tính từ

    nghe lời; vâng lời

    • 。

      Anh ấy là một đứa trẻ ngoan ngoãn.

  4. 肆动động từ

    nộp; trình; tiến vào

    • 。

      Anh ấy luôn vâng lời người khác.

顺
shùn
thuận
BỘ THỦ⾴
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu