Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺从
顺从
thuận tòng
phục tùng; nghe lời; tuân theo
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15041
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục tùng; nghe lời; tuân theo
- 。
Anh ấy luôn tuân theo ý kiến của bố mẹ.
- 貳动động từ
phục tùng; nghe theo; thuận theo
- 。
Anh ấy luôn luôn nghe theo ý kiến của người khác.
- 參形tính từ
nghe lời; vâng lời
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ ngoan ngoãn.
- 肆动động từ
nộp; trình; tiến vào
- 。
Anh ấy luôn vâng lời người khác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
顺从
Phồn thể順從
thuận tòng
phục tùng; nghe lời; tuân theo
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15041
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục tùng; nghe lời; tuân theo
- 。
Anh ấy luôn tuân theo ý kiến của bố mẹ.
- 貳动động từ
phục tùng; nghe theo; thuận theo
- 。
Anh ấy luôn luôn nghe theo ý kiến của người khác.
- 參形tính từ
nghe lời; vâng lời
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ ngoan ngoãn.
- 肆动động từ
nộp; trình; tiến vào
- 。
Anh ấy luôn vâng lời người khác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)