Tới nội dung chính

受

受
shòu
thọ
⼜bộ hựu · 8 nét

nhận; chịu đựng; bị

HSK 3 (3.0)9 nghĩa#1236
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận; chịu đựng; bị

    中得到;接受dédào; jiēshòu

    • 。

      Tôi bị thương rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.

    • 。

      Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.

  2. 貳动động từ

    nhận; chịu; được

    中接受;得到jiēshòu;déedào

    • 。

      Tôi chấp nhận đề nghị của bạn.

  3. 參动động từ

    chịu; nhận; bị

    中承受、遭遇或经历某种情况或痛苦chéngshòu、zāoyù huò jīnglì mǒuzhǒng qíngkuàng huò téngtòng

    • 。

      Anh ấy bị thương rồi.

  4. 肆动động từ

    chịu; nhận; bị

    中遭遇;经历;得到zāoyù;jīnglì;dedào

  5. 伍动động từ

    gánh chịu; chịu đựng

    中承担或忍受某种负担、痛苦、责任等chéngdān huò rěnshòu mǒuzhǒng fùdān、ténɡkǔ、zérèn děnɡ

  6. 陸动động từ

    chịu; chịu đựng; nhận; bị

    中接受;遭遇;忍受jiēshòu; zāoyù; rěnshòu

    • 。

      Tôi không chịu nổi nữa rồi.

  7. 柒动động từ

    được; bị (trợ từ bị động)

    中表示被动,说明主语经历或承受某种动作或状态biǎoshì bèidòng, shuōmíng zhǔyǔ jīnghuò huò chéngshòu mǒuzhǒng dòngzuò huò zhuàngtài

  8. 捌形tính từ

    dễ chịu; thoải mái

    中让人感到舒适、愉快的ràng rén gǎndào shūshì、yúkuài de

    • 。

      Mùi vị này rất dễ chịu.

  9. 玖名danh từ

    (LGBT) người nhận (thụ động)

    中同性恋关系中处于被动地位的人tóngxìngliàn guānxì zhōng chǔyú bèidòng dìwèi de rén

    • 。

      Anh ấy là bot.

受
shòu
thọ
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu