造反

造反
zàofǎn
tạo phản

nổi loạn; tạo phản; làm phản

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13581
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi loạn; tạo phản; làm phản

    违抗权力、发动武装起义wěikàng quánlì、fādòng wǔzhuāng qǐyì

    • Họ quyết định tạo phản.

  2. động từ

    chống lại; nghịch; nổi loạn

    违抗权力;起义;反对统治者wéikàng quánlì; qǐyì; fǎnduì tǒngzhìzhě

    • Họ muốn tạo phản.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.