Tới nội dung chính

压迫

压迫
yāpò
áp bách

áp bức; đàn áp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#13898
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    áp bức; đàn áp

    中用力量或权力强制别人不能自由行动yònglìliàng huò quánlì qiǎngzhì biérén búnéng zìyóu xíngdòng

    • 。

      Họ áp bức người nghèo.

  2. 貳动động từ

    áp bức; đàn áp; chèn ép

    中用力量强行限制或阻止某人的自由和权利yònglìliàng qiángxíng xiànzhì huò zǔzhǐ mǒurén de zìyóu hé quánlì

    • 。

      Họ áp bức nhân dân.

  3. 參动động từ

    áp bức; đàn áp; chèn ép

    中用力挤压;使感到困难或痛苦yòng lì jǐ yā; shǐ gǎndào kùnnan huò téngtòng

    • 。

      Chiếc quần này hơi chật.

  4. 肆名danh từ

    áp bức; áp chế

    中用力量强制他人服从的行为yòng lìliàng qiángzhì tārén fúcóng de xíngwéi

    • 。

      Họ sống dưới sự áp bức.

  5. 伍名danh từ

    áp bức; đàn áp; (vật lý) áp lực

    中用力挤压或强制别人屈服的行为yòng lì jǐyā huò qiángzhì biérén qūfú de xíngwéi

    • 。

      Cảm giác áp lực này khiến tôi không thoải mái.

压
yā
áp
BỘ THỦ⼚
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu