shuāng
song
bộ hựu · 4 nét

đôi; cặp; hai

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#5549
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    đôi; cặp; hai

    数字二;两个shùzì èr;liǎng ge

    • Tôi có một đôi giày.

  2. số từ

    đôi; cặp; song

    两个相同的东西组成的一组liǎng ge xiāngtóng de dōngxi zǔchéngle yī zǔ

  3. số từ

    cả hai; đôi; cặp

    两个;成对的liǎng gè;chéng duì de

    • Chúng tôi là anh em sinh đôi.

  4. số từ

    gấp đôi; kép; lặp lại

    数字二的两倍;两个一样的东西shùzì èr de liǎngbèi;liǎng ge yīyàng de dōngxi

    • Tôi đã mua một đôi giày.

  5. tính từ

    số chẵn

    数字能被二整除的;不是奇数的shùzì néng bèi èr zhěngchú de;búshì qíshù de

    • Số chẵn là bội số của hai.

  6. danh từ

    Shuāng (họ)

    姓氏,是人的家族名xìngshì, shì rén de jiāzú míng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.