双
đôi; cặp; hai
NGHĨA
- 壹数số từ
đôi; cặp; hai
中数字二;两个shùzì èr;liǎng ge
- 。
Tôi có một đôi giày.
- 貳数số từ
đôi; cặp; song
中两个相同的东西组成的一组liǎng ge xiāngtóng de dōngxi zǔchéngle yī zǔ
- 參数số từ
cả hai; đôi; cặp
中两个;成对的liǎng gè;chéng duì de
- 。
Chúng tôi là anh em sinh đôi.
- 肆数số từ
gấp đôi; kép; lặp lại
中数字二的两倍;两个一样的东西shùzì èr de liǎngbèi;liǎng ge yīyàng de dōngxi
- 。
Tôi đã mua một đôi giày.
- 伍形tính từ
số chẵn
中数字能被二整除的;不是奇数的shùzì néng bèi èr zhěngchú de;búshì qíshù de
- 。
Số chẵn là bội số của hai.
- 陸名danh từ
Shuāng (họ)
中姓氏,是人的家族名xìngshì, shì rén de jiāzú míng
NGHĨA
- 壹数số từ
đôi; cặp; hai
中数字二;两个shùzì èr;liǎng ge
- 。
Tôi có một đôi giày.
- 貳数số từ
đôi; cặp; song
中两个相同的东西组成的一组liǎng ge xiāngtóng de dōngxi zǔchéngle yī zǔ
- 參数số từ
cả hai; đôi; cặp
中两个;成对的liǎng gè;chéng duì de
- 。
Chúng tôi là anh em sinh đôi.
- 肆数số từ
gấp đôi; kép; lặp lại
中数字二的两倍;两个一样的东西shùzì èr de liǎngbèi;liǎng ge yīyàng de dōngxi
- 。
Tôi đã mua một đôi giày.
- 伍形tính từ
số chẵn
中数字能被二整除的;不是奇数的shùzì néng bèi èr zhěngchú de;búshì qíshù de
- 。
Số chẵn là bội số của hai.
- 陸名danh từ
Shuāng (họ)
中姓氏,是人的家族名xìngshì, shì rén de jiāzú míng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)