thủ
bộ hựu · 8 nét

lấy; cầm; nhận

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#3148
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy; cầm; nhận

    用手拿;握住或得到某样东西yòng shǒu ná;wòzhù huò huòdào mǒuyàng dōngxi

    • Xin hãy lấy gói hàng của bạn.

  2. động từ

    lấy; lựa chọn; lấy được

    选择;拿xuǎnzé; ná

    • Bạn có thể chọn một cái.

  3. động từ

    lấy; lấy về; lấy lấy; nhận lấy

    用手或工具拿起某样东西yòng shǒu huò gōngjù náqǐ mǒu yàng dōngxi

    • Tôi đi lấy sách của tôi.

  4. động từ

    lấy; lấy lại; thu

    得到;拿到dédào;názháo

    • Xin bạn lấy gói hàng một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.