驯服

驯服
xùn
tuần phục

khuất phục; hàng phục; thuần phục

3 nghĩa#18840
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuất phục; hàng phục; thuần phục

    • Anh ấy đã thuần hóa một con ngựa hoang.

  2. tính từ

    thuần lành; hiền lành; dễ bảo

    • Con chó này rất ngoan.

  3. động từ

    ngoan ngoãn; phục tùng; thuần phục

    • Con chó này rất thuần phục.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.