抗争

抗争
kàngzhēng
kháng tranh

phản kháng; chống lại; kháng cự

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10079
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    用力反对;不服从yònglì fǎnduì;bú fúcóng

    • Họ đang kháng cự.

  2. động từ

    đấu tranh; phản kháng

    用力反对或对抗某事yònglì fǎnduì huò duìkàng mǒushì

    • Họ quyết định kháng chiến đến cùng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.