Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
抗争
抗争
kháng tranh
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10079
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力反对;不服从yònglì fǎnduì;bú fúcóng
- 。
Họ đang kháng cự.
- 貳动động từ
đấu tranh; phản kháng
中用力反对或对抗某事yònglì fǎnduì huò duìkàng mǒushì
- 。
Họ quyết định kháng chiến đến cùng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
抗争
Phồn thể抗爭
kháng tranh
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10079
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中用力反对;不服从yònglì fǎnduì;bú fúcóng
- 。
Họ đang kháng cự.
- 貳动động từ
đấu tranh; phản kháng
中用力反对或对抗某事yònglì fǎnduì huò duìkàng mǒushì
- 。
Họ quyết định kháng chiến đến cùng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)