功能性磁共振成像

功能性磁共振成像
gōngnéngxìnggòngzhènchéngxiàng
công năng tính từ cộng chấn thành tượng

chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI)

    • Chụp cộng hưởng từ chức năng là một kỹ thuật hình ảnh thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.