Tới nội dung chính

辰

辰
chén
thìn
⾠bộ thần · 7 nét

Thìn (chi thứ 5: 7–9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch, năm Rồng)

2 nghĩa#31795
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Thìn (chi thứ 5: 7–9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch, năm Rồng)

    • 。

      Giờ Thìn là từ bảy giờ đến chín giờ sáng.

  2. 貳名danh từ

    giờ Thìn (7–9 giờ sáng); hướng 120° (trong la bàn cổ)

    • 。

      Giờ Thìn là từ bảy đến chín giờ sáng.

辰
chén
thìn
BỘ THỦ⾠
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu