Tới nội dung chính

象

象
xiàng
tượng
⾗bộ thỉ · 11 nét

con voi; voi

5 nghĩa#2126Lượng từ 只
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con voi; voi

    中大型动物,长鼻子、大耳朵、灰色皮肤dàxíng dòngwù, zhǎng bízi, dà ěrduǒ, huīsè pífu

    • 。

      Vòi của con voi rất dài.

  2. 貳名danh từ

    hình dạng; hình tượng; con voi

    中动物,体型很大,有长鼻子和长牙dòngwù, tǐxíng hěn dà, yǒu cháng bízi hé cháng yá

    • 。

      Hình dạng này rất đặc biệt.

  3. 參名danh từ

    hình dạng; hình thức; voi (con voi)

    中动物,身体很大,有长鼻子和大耳朵dòngwù, shēntǐ hěn dà, yǒu cháng bízi hé dà ěrduǒ

    • 。

      Hình dáng của bức tượng này rất đặc biệt.

  4. 肆名danh từ

    vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc

    • 。

      Vẻ ngoài của anh ấy rất đặc biệt.

  5. 伍动động từ

    bắt chước; mô phỏng

    中学别人的言语、行为或样子xué biérén de yányǔ、xíngwéi huò yàngzi

象
xiàng
tượng
BỘ THỦ⾗
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu