前进

前进
qiánjìn
tiền tiến

đi tiến lên; tiến bước

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2155
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi tiến lên; tiến bước

    向前走;继续发展xiàng qián zǒu; jìxù fāzhǎn

    • Chúng ta cùng tiến lên!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Quân ta tiến mạnh như vữ bão.

  2. động từ

    tiến lên; tiến về phía trước

    向前方移动,向前发展xiàng qiánfāng yídòng, xiàng qián fāzhǎn

    • Chúng ta cùng nhau tiến lên!

  3. động từ

    tiến lên; tiến bước

    向前移动;继续往前走xiàng qián yídòng;jìxù wǎng qián zǒu

  4. động từ

    tiến lên; tiến về phía trước

    向前面走或发展xiàng qiánmiàn zǒu huò fāzhǎn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.