Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
/
撤退
撤退
triệt thoái
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3037
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
中向后移动;离开原来的地方xiàng hòu yídòng;líkāi yuánlái de dìfang
- 。
Kẻ địch đã rút lui.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
撤退
Phồn thể撤
triệt thoái
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3037
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
中向后移动;离开原来的地方xiàng hòu yídòng;líkāi yuánlái de dìfang
- 。
Kẻ địch đã rút lui.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)