撤退

撤退
chètuì
triệt thoái

lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3037
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

    向后移动;离开原来的地方xiàng hòu yídòng;líkāi yuánlái de dìfang

    • Kẻ địch đã rút lui.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.