道路
道路
đạo lộ
đường; con đường; đường đi
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2834Lượng từ 条
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; con đường; đường đi
中供行人或车辆通行的路gōng xíng rén huò chē liàng tōng xíng de lù
- 。
Con đường này rất rộng.
- 貳名danh từ
đường; con đường; đường sá
中人或车辆行走的通道rén huò chēliàng xíngzǒu de tōngdào
- 。
Con đường này rất dài.
- 參名danh từ
đường; con đường; đường xá
中行走、交通或运输的通道xíngzǒu、jiāotōng huò yùnshū de tōngdào
Đang tải…
道路
Phồn thể道
đạo lộ
đường; con đường; đường đi
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2834Lượng từ 条
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; con đường; đường đi
中供行人或车辆通行的路gōng xíng rén huò chē liàng tōng xíng de lù
- 。
Con đường này rất rộng.
- 貳名danh từ
đường; con đường; đường sá
中人或车辆行走的通道rén huò chēliàng xíngzǒu de tōngdào
- 。
Con đường này rất dài.
- 參名danh từ
đường; con đường; đường xá
中行走、交通或运输的通道xíngzǒu、jiāotōng huò yùnshū de tōngdào
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi