退缩

退缩
tuìsuō
thoái súc

rút lui; co rúm; nhụt chí

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10554
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui; co rúm; nhụt chí

    害怕而往后退,不敢前进hàipà érwǎng hòu tuì,búgǎn qiánjìn

    • Anh ấy không bao giờ lùi bước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.