上前

上前
shàngqián
thượng tiền

tiến lên; bước tới

1 nghĩa#12417
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiến lên; bước tới

    向前走;靠近xiàng qián zǒu、kàojìn

    • Anh ấy bước tới một bước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.