副
lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt
中用来计数成对或成套的事物、以及脸部表情yòngláI jìshù chéngduì huò chéngtào de shìwù、 yǐjí liǎnbù biǎoqíng
- 貳形tính từ
phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp
中位置或等级在主要的下面;辅助的wèizhì huò děngjí zài zhǔyào de xiàmiàn;fǔzhù de
- 。
Anh ấy là phó giám đốc.
- 參形tính từ
phó; thứ; phụ
中排在第二位的;不是主要的pái zài dì èr wèi de;búshì zhǔyào de
- 肆形tính từ
phụ tá; phụ (chức phụ)
中起辅助作用的;不是主要的qǐ fǔzhù zuòyòng de; búshì zhǔyào de
- 伍名danh từ
trợ lý; phó
中帮助主要负责人工作的人bāngzhù zhǔyào fùzérén gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
- 陸形tính từ
phó; thừa (chức quan phụ tá)
中次要的;在主要的下面cìyào de; zài zhǔyào de xiàmiàn
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt
中用来计数成对或成套的事物、以及脸部表情yòngláI jìshù chéngduì huò chéngtào de shìwù、 yǐjí liǎnbù biǎoqíng
- 貳形tính từ
phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp
中位置或等级在主要的下面;辅助的wèizhì huò děngjí zài zhǔyào de xiàmiàn;fǔzhù de
- 。
Anh ấy là phó giám đốc.
- 參形tính từ
phó; thứ; phụ
中排在第二位的;不是主要的pái zài dì èr wèi de;búshì zhǔyào de
- 肆形tính từ
phụ tá; phụ (chức phụ)
中起辅助作用的;不是主要的qǐ fǔzhù zuòyòng de; búshì zhǔyào de
- 伍名danh từ
trợ lý; phó
中帮助主要负责人工作的人bāngzhù zhǔyào fùzérén gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
- 陸形tính từ
phó; thừa (chức quan phụ tá)
中次要的;在主要的下面cìyào de; zài zhǔyào de xiàmiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.