Tới nội dung chính

副

副
fù
phó
⼑bộ đao · 11 nét

lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#1729
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    lượng từ chỉ cặp đôi, bộ đồ vật và nét mặt

    中用来计数成对或成套的事物、以及脸部表情yòngláI jìshù chéngduì huò chéngtào de shìwù、 yǐjí liǎnbù biǎoqíng

  2. 貳形tính từ

    phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp

    中位置或等级在主要的下面;辅助的wèizhì huò děngjí zài zhǔyào de xiàmiàn;fǔzhù de

    • 。

      Anh ấy là phó giám đốc.

  3. 參形tính từ

    phó; thứ; phụ

    中排在第二位的;不是主要的pái zài dì èr wèi de;búshì zhǔyào de

  4. 肆形tính từ

    phụ tá; phụ (chức phụ)

    中起辅助作用的;不是主要的qǐ fǔzhù zuòyòng de; búshì zhǔyào de

  5. 伍名danh từ

    trợ lý; phó

    中帮助主要负责人工作的人bāngzhù zhǔyào fùzérén gōngzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là trợ lý của tôi.

  6. 陸形tính từ

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

    中次要的;在主要的下面cìyào de; zài zhǔyào de xiàmiàn

副
fù
phó
BỘ THỦ⼑
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu